Thứ tư, 14/11/2018, 09:27
Giới thiệu đơn vị
Thông tin hoạt động
Chuyên đề kỹ thuật
Tài liệu kỹ thuật
Nông thôn mới
Hợp quy, Công bố hợp quy
Cảnh báo sâu bệnh
Văn bản pháp quy
thủ tục hành chính
Hỏi đáp về BVTV
 
CHI CỤC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ
THỰC VẬT TP.HỒ CHÍ MINH

10 Nguyễn Huy Tưởng, P6, Q. Bình Thạnh
ĐT: 028.35102686 - 028.38411417
Fax: 028.38414926
Email: chicucttbvtv.snn@tphcm.gov.vn
Website: chicucttbvtvhcm.gov.vn

Sơ đồ đường đi
Trang chủ \ Thủ tục hành chính
Thuốc bảo vệ thực vật


Thủ tục cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật

Thủ tục cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật

a. Trình tự thực hiện: (Khoản 1, Điều 55, Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT)

* Bước 1: T ổ chức, cá nhân chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định và nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật , Địa chỉ: số 10 Nguyễn Huy Tưởng, P hường 6, quận Bình Thạnh , Thành phố Hồ Chí Minh (hộp thư điện tử: ccbvtv.snn@tphcm.gov.vn).

- Thời gian nhận hồ sơ: trong các ngày làm việc, từ thứ hai đến thứ sáu:

- Buổi sáng từ 7 giờ 30 phút   đến 11 giờ 30 phút;

- Buổi chiều   từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.

* Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ :

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ. Nếu hồ sơ đầy đủ thì cấp giấy biên nhận cho người nộp, nếu hồ sơ không đầy đủ thì hướng dẫn để bổ sung đầy đủ.

- Trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ. Nếu hồ sơ không hợp lệ thì Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật có thông báo bằng văn bản để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo đúng quy định.

* Bước 3: Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy phép

- Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc từ khi nhận hồ sơ đầy đủ theo đúng quy định, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ, nếu hồ sơ hợp lệ thì cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật .

- Trường hợp không cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật, trong vòng 01 (một) ngày làm việc, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông báo cho tổ chức, cá nhân bằng văn bản và nêu rõ lý do .

b. Cách thức thực hiện (Khoản 1, Điều 55, Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT)

Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Bảo vệ thực vật.

c. Thành phần, số lượng hồ sơ (Khoản 2, Điều 55, Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT)

- Thành phần bao gồm:

- Đơn đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật (theo mẫu quy định tại Phụ lục XXIX, Thông số 21/2015/TT-BNNPTNT).

- Bản sao chụp Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động trong vận chuyển, bảo quản thuốc bảo vệ thực vật của người điều khiển phương tiện hoặc người áp tải hàng, khi nộp mang theo bản chính để đối chiếu (đối với vận chuyển bằng đường bộ);

- Một trong các bản sao chụp giấy tờ sau:

* Hợp đồng cung ứng;

* Hợp đồng vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật;

* Hóa đơn tài chính về xuất, nhập hàng hóa thuốc bảo vệ thực vật;

* Bản kê khai vận chuyển hàng hóa của công ty (có xác nhận và dấu của công ty)

- Lịch trình vận chuyển hàng hóa, địa chỉ và điện thoại của chủ hàng (có xác nhận và dấu của công ty).

- Số lượng hồ sơ : 01 bộ.   

d. Thời hạn giải quyết: T rong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ , hợp lệ.

e. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính : Tổ chức, cá nhân.

f. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: (Khoản 1, Điều 54, Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT)

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.

g. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

Đơn đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật (theo mẫu quy định tại Phụ lục XXIX , Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).

h. Lệ phí : Không

i. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật hoặc v ăn bản trả lời không cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật.

j. Yêu cầu hoặc điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: (Khoản 1, Điều 54, Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT)

- Tổ chức, cá nhân vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật khối lượng từ 1000 ki-lô-gam (kg)/ chuyến trở lên bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ;

- Người thuê vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật khối lượng từ 1000 ki-lô-gam (kg)/ chuyến trở lên bằng phương tiện giao thông đường sắt.

k. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật năm 2013.

- Nghị định số 14/2015/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đường sắt;

- Nghị định số 104/2009/NĐ-CP quy định danh mục hàng nguy hiểm và vận chuyển hàng nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ;

- Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (có hiệu lực kể từ ngày 01/08/2015 ).


Mẫu đơn đề nghị cấp


Bản in

 
 
 
 
© 
Lượt truy cập: 2504342