Thứ năm, 15/11/2018, 11:38
Giới thiệu đơn vị
Thông tin hoạt động
Chuyên đề kỹ thuật
Tài liệu kỹ thuật
Nông thôn mới
Hợp quy, Công bố hợp quy
Cảnh báo sâu bệnh
Văn bản pháp quy
thủ tục hành chính
Hỏi đáp về BVTV
 
CHI CỤC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ
THỰC VẬT TP.HỒ CHÍ MINH

10 Nguyễn Huy Tưởng, P6, Q. Bình Thạnh
ĐT: 028.35102686 - 028.38411417
Fax: 028.38414926
Email: chicucttbvtv.snn@tphcm.gov.vn
Website: chicucttbvtvhcm.gov.vn

Sơ đồ đường đi
Trang chủ \ Thủ tục hành chính
Kiểm dịch thực vật


Thủ tục cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô hàng vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 4647 /QĐ-UBND ngày 6 tháng 9 năm 2016  của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


Thủ tục  cấp  Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô hàng vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật

a. Trình tự thực hiện :

Bước 1: Chủ vật thể có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô hàng vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vât, nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Bảo vệ thực vật, địa chỉ số 10 Nguyễn Huy Tưởng, phường 6, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh.

- Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết: trong các ngày làm việc,  từ thứ hai đến thứ sáu: 

+ Buổi sáng từ 7 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút.

+ Buổi chiều từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.

Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Bảo vệ thực vật  tiếp nhận và kiểm tra ngay tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định. 

Bước 3: Kiểm tra lô vật thể

Căn cứ kết quả kiểm tra hồ sơ, Chi cục Bảo vệ thực vật quyết định  địa điểm và bố trí công chức kiểm tra ngay lô vật thể theo trình tự sau đây: 

- Kiểm tra sơ bộ: kiểm tra bên ngoài lô vật thể, bao bì đóng gói, phương tiện chuyên chở; khe, kẽ và những nơi sinh vật gây hại có thể ẩn nấp; thu thập côn trùng bay, bò hoặc bám bên ngoài lô vật thể.

- Kiểm tra chi tiết: kiểm tra bên trong và lấy mẫu lô hàng theo quy định tại QCVN 01-141:2013/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương pháp lấy mẫu kiểm dịch thực vật; thu thập các vật thể mang triệu chứng gây hại và sinh vật gây hại; phân tích giám định mẫu vật thể, sinh vật gây hại đã thu thập được.

Bước 4: Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật

- Chi cục Bảo vệ thực vật cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa cho lô vật thể trong vòng 24 giờ kể từ khi bắt đầu kiểm dịch.

- Trường hợp kéo dài hơn 24 giờ do yêu cầu về chuyên môn kỹ thuật thì  Chi cục Bảo vệ thực vật phải thông báo hoặc trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do cho chủ vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật biết. 

- Trường hợp phát hiện lô vật thể không đáp ứng yêu cầu về kiểm dịch thực vật nội địa thì Chi cục Bảo vệ thực vật không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật  đồng thời phải thông báo cho chủ vật thể biết. 

Bước 5: Chủ vật thể căn cứ vào ngày hẹn trên biên nhận đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Bảo vệ thực vật để nhận kết quả.

b. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của  Chi cục Bảo vệ thực vật . 

c. Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

Giấy đăng ký kiểm dịch thực vật (theo mẫu).

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d. Thời hạn giải quyết:

- Chi cục Bảo vệ thực vật cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa cho lô vật thể trong vòng 24 giờ kể từ khi bắt đầu kiểm dịch.

- Trường hợp kéo dài hơn 24 giờ do yêu cầu về chuyên môn kỹ thuật thì  Chi cục Bảo vệ thực vật phải thông báo hoặc trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do cho chủ vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật biết. 

đ . Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ vật thể.

e . Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

Chi cục Bảo vệ thực vật trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

g. Kết quả thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địahoặc văn bản từ chối.

h. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đăng ký kiểm dịch thực vật.

i . Phí , lệ phí : (theo bảng chi tiết về phí kiểm dịch thực vật xuất, nhập khẩu đính kèm ) .

k . Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không

l . Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2013; có hiệu lực kể ngày 01 tháng 01 năm 2015.

- Thông tư số 35/2015/TT-BNNPTNT ngày 14/10/2015 của Bộ Nông nghiệp  và Phát triển nông thôn Quy định về kiểm dịch thực vật nội địa; có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 11 năm 2015. 

- Thông tư số 35/2014/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 10 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục đối tượng kiểm dịch thực vật của nước Công hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam; có hiệu lực kể từ ngày ngày 01 tháng 01 năm 2015 .

- Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Bộ  Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Qui định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật; có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2015.
 
- Thông tư số 223/2012/TT-BTCngày 24 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài chính Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực Bảo vệ thực vật; có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.


PHỤ LỤC

Phí kiểm dịch thực vật xuất, nhập khẩu

1. Lô hàng nhỏ

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Mức thu
(1.000 đồng)

1

Lô hàng thương phẩm:

 

 

 

< 1 kg

15

 

1 - 10 kg

45

 

> 10 kg

 

Theo mục 3

2

Lô hàng dùng làm g iống:

 

 

 

1 kg

120

 

> 1kg

 

Theo mục 3

3

L ô hàng là cây giống, cành ghép, mắt ghép, hom giống tính theo đơn vị cá thể

 

 

 

< 10 cá thể

25

 

11 - 100 cá thể

Theo mục 2

 

101 - 1000 cá thể

Theo mục 2

 

> 1000 cá thể

Theo mục 2

2. Lô hàng lớn là cây giống, cành ghép, mắt ghép, hom giống tính theo đơn vị cá thể

Lô hàng tính theo đơn vị cá thể

Mức thu (1.000 đồng)

Giấy tờ nghiệp vụ

Phân tích giám định

Kiểm tra thu thập sinh vật gây hại

Lấy mẫu

Côn trùng

N ấm

Tuyến trùng

Cỏ dại

Vi khuẩn

Virus/ Viroid/ Plasma

11 - ≤ 100

15

20

22

39

65

52

39

130

200

10 0 - ≤ 1.000

15

40

30

39

65

52

39

130

200

> 1.000

15

60

40

39

65

52

39

130

200

3. Lô hàng lớn tính theo khối lượng

Trọng lượng lô hàng
(tấn, m3)

Mức thu (1.000 đồng)

Giấy tờ nghiệp vụ

Kiểm tra thu thập sinh vật gây hại

Lấy mẫu

Phân tích giám định

Côn trùng

Nấm

Tuyến trùng

Cỏ dại

Vi khuẩn

Virus/ Viroid/ Plasma

≤ 1

15

10

14

39

65

52

39

130

200

1 - 5

15

14

22

39

65

52

39

130

200

6 -10

15

18

30

39

65

52

39

130

200

1 1 - 15

15

22

38

39

65

52

39

130

200

1 6 - 20

15

26

46

39

65

52

39

130

200

21 -25

15

30

54

39

65

52

39

130

200

2 6 - 30

15

34

62

39

65

52

39

130

200

3 1 - 35

15

38

70

39

65

52

39

130

200

3 6 - 40

15

42

78

39

65

52

39

130

200

4 1 - 45

15

46

86

39

65

52

39

130

200

4 6 - 5 0

15

50

104

39

65

52

39

130

200

5 1 - 60

15

55

112

39

65

52

39

130

200

6 1 - 70

15

60

120

39

65

52

39

130

200

7 1 - 80

15

65

128

39

65

52

39

130

200

8 1 - 90

15

70

136

39

65

52

39

130

200

9 1 - 100

15

75

144

39

65

52

39

130

200

10 1 - 120

15

80

152

39

65

52

39

130

200

12 1 - 140

15

85

160

39

65

52

39

130

200

14 1 - 160

15

90

168

39

65

52

39

130

200

16 1 - 180

15

95

176

39

65

52

39

130

200

18 1 - 200

15

100

184

39

65

52

39

130

200

20 1 - 230

15

105

192

39

65

52

39

130

200

23 1 - 260

15

110

200

39

65

52

39

130

200

26 1 - 290

15

115

208

39

65

52

39

130

200

29 1 - 320

15

120

216

39

65

52

39

130

200

32 1 - 350

15

125

224

39

65

52

39

130

200

35 1 - 400

15

130

232

39

65

52

39

130

200

40 1 - 450

15

135

240

39

65

52

39

130

200

45 1 - 500

15

140

248

39

65

52

39

130

200

Ghi chú: Trong biểu trên, các mức thu được hiểu như sau:

- Mức thu chưa bao gồm chi phí đi đến địa điểm lấy mẫu, kiểm tra vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật.

- Thực tế phân tích, giám định chỉ tiêu nào thì thu phí theo chỉ tiêu đó.

- Lô hàng có khối lượng trên 500 (tấn, m3) được phân lô theo hầm tầu, kho để kiểm dịch và tính phí kiểm dịch, hoặc cộng thêm phí kiểm dịch phần còn lại với phí kiểm dịch của lô 500 (tấn, m3).

- Lô hàng có khối lượng nhỏ ≤ 0,1 kg (hạt giống), ≤ 10 cá thể (cành ghép, mắt ghép, hom giống, củ giống) bao gồm nhiều chủng loại giống khác nhau được tính phí KDTV tương đương với phí KDTV của 1
lô hàng.

MẪU GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH THỰC VẬT VẬN CHUYỂN NỘI ĐỊA


Bản in

 
 
 
 
© 
Lượt truy cập: 2504796